粗糙 đọc là cūcāo, nghĩa là thô ráp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
粗糙
cūcāo
thô ráp
tính từ

Ví dụ với 粗糙

冬天风大,手变得又干又粗糙。
Dōngtiān fēng dà, shǒu biàn de yòu gān yòu cūcāo.
Mùa đông gió lớn, tay trở nên vừa khô vừa thô ráp.
这块木板表面太粗糙,得先打磨一下。
Zhè kuài mùbǎn biǎomiàn tài cūcāo, děi xiān dǎmó yíxià.
Bề mặt tấm gỗ này quá thô ráp, phải chà nhám một lượt trước.

Cách viết 粗糙 (thứ tự nét)

粗… nét
糙… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 粗糙

粗糙 tiếng Trung là gì?

粗糙 (cūcāo) nghĩa là thô ráp (tính từ).

粗糙 đọc thế nào?

粗糙 đọc là cūcāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 粗糙 thế nào?

Ví dụ: 冬天风大,手变得又干又粗糙。 (Dōngtiān fēng dà, shǒu biàn de yòu gān yòu cūcāo.) nghĩa là: Mùa đông gió lớn, tay trở nên vừa khô vừa thô ráp.

粗糙 thuộc cấp HSK mấy?

粗糙 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.