粗暴 đọc là cūbào, nghĩa là thô bạo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
粗暴
cūbào
thô bạo
tính từ

Ví dụ với 粗暴

对孩子不能太粗暴,要多讲道理。
Duì háizi bù néng tài cūbào, yào duō jiǎng dàolǐ.
Không nên quá thô bạo với trẻ con, cần giảng giải cho con hiểu nhiều hơn.
快递员粗暴地扔下包裹,顾客很不满意。
Kuàidìyuán cūbào de rēngxià bāoguǒ, gùkè hěn bù mǎnyì.
Nhân viên giao hàng ném bưu kiện xuống một cách thô bạo, khách rất không hài lòng.

Cách viết 粗暴 (thứ tự nét)

粗… nét
暴… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 粗暴

粗暴 tiếng Trung là gì?

粗暴 (cūbào) nghĩa là thô bạo (tính từ).

粗暴 đọc thế nào?

粗暴 đọc là cūbào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 粗暴 thế nào?

Ví dụ: 对孩子不能太粗暴,要多讲道理。 (Duì háizi bù néng tài cūbào, yào duō jiǎng dàolǐ.) nghĩa là: Không nên quá thô bạo với trẻ con, cần giảng giải cho con hiểu nhiều hơn.

粗暴 thuộc cấp HSK mấy?

粗暴 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.