窜 đọc là cuàn, nghĩa là chạy tán loạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
窜
cuàn
chạy tán loạn
động từ
Ví dụ với 窜
听到鞭炮声,受惊的小猫四处乱窜。
Tīngdào biānpào shēng, shòu jīng de xiǎomāo sìchù luàncuàn.
Nghe tiếng pháo, chú mèo con hoảng sợ chạy tán loạn khắp nơi.
一只老鼠从厨房里窜了出来,吓了大家一跳。
Yì zhī lǎoshǔ cóng chúfáng li cuàn le chūlai, xià le dàjiā yí tiào.
Một con chuột từ trong bếp chạy vọt ra, làm mọi người giật mình.
Cách viết 窜 (thứ tự nét)
窜… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 窜
窜 tiếng Trung là gì?
窜 (cuàn) nghĩa là chạy tán loạn (động từ).
窜 đọc thế nào?
窜 đọc là cuàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 窜 thế nào?
Ví dụ: 听到鞭炮声,受惊的小猫四处乱窜。 (Tīngdào biānpào shēng, shòu jīng de xiǎomāo sìchù luàncuàn.) nghĩa là: Nghe tiếng pháo, chú mèo con hoảng sợ chạy tán loạn khắp nơi.
窜 thuộc cấp HSK mấy?
窜 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.