从未 đọc là cóngwèi, nghĩa là chưa từng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
从未
cóngwèi
chưa từng
Hán Việt: tòng vị
phó từ
Ví dụ với 从未
我从未去过那里。
Wǒ cóngwèi qùguo nàlǐ.
Tôi chưa từng đến đó.
他从未见过大海。
Tā cóngwèi jiànguo dàhǎi.
Anh ấy chưa từng thấy biển.
Cách viết 从未 (thứ tự nét)
从… nét
未… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 从未
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 从 | cóng | 人 | 4 |
| 未 | wèi | 木 | 5 |
Hỏi nhanh về 从未
从未 tiếng Trung là gì?
从未 (cóngwèi) nghĩa là chưa từng (phó từ).
从未 đọc thế nào?
从未 đọc là cóngwèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 从未 thế nào?
Ví dụ: 我从未去过那里。 (Wǒ cóngwèi qùguo nàlǐ.) nghĩa là: Tôi chưa từng đến đó.
从未 thuộc cấp HSK mấy?
从未 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.