慈祥 đọc là cíxiáng, nghĩa là hiền từ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
慈祥
cíxiáng
hiền từ
tính từ
Ví dụ với 慈祥
村口坐着一位面容慈祥的老奶奶。
Cūnkǒu zuò zhe yí wèi miànróng cíxiáng de lǎo nǎinai.
Đầu làng có một bà cụ gương mặt hiền từ đang ngồi.
外婆的笑容总是那么慈祥,让人觉得很温暖。
Wàipó de xiàoróng zǒngshì nàme cíxiáng, ràng rén juéde hěn wēnnuǎn.
Nụ cười của bà ngoại lúc nào cũng hiền từ như vậy, khiến người ta cảm thấy rất ấm áp.
Cách viết 慈祥 (thứ tự nét)
慈… nét
祥… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 慈祥
慈祥 tiếng Trung là gì?
慈祥 (cíxiáng) nghĩa là hiền từ (tính từ).
慈祥 đọc thế nào?
慈祥 đọc là cíxiáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 慈祥 thế nào?
Ví dụ: 村口坐着一位面容慈祥的老奶奶。 (Cūnkǒu zuò zhe yí wèi miànróng cíxiáng de lǎo nǎinai.) nghĩa là: Đầu làng có một bà cụ gương mặt hiền từ đang ngồi.
慈祥 thuộc cấp HSK mấy?
慈祥 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.