磁铁 đọc là cítiě, nghĩa là nam châm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
磁铁
cítiě
nam châm
danh từ
Ví dụ với 磁铁
冰箱门上吸着几块可爱的磁铁。
Bīngxiāng mén shàng xī zhe jǐ kuài kě'ài de cítiě.
Trên cửa tủ lạnh dính mấy chiếc nam châm đáng yêu.
小朋友们用磁铁玩钓鱼游戏,玩得很开心。
Xiǎopéngyǒumen yòng cítiě wán diàoyú yóuxì, wán de hěn kāixīn.
Các bạn nhỏ dùng nam châm chơi trò câu cá, chơi rất vui.
Cách viết 磁铁 (thứ tự nét)
磁… nét
铁… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 磁铁
磁铁 tiếng Trung là gì?
磁铁 (cítiě) nghĩa là nam châm (danh từ).
磁铁 đọc thế nào?
磁铁 đọc là cítiě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 磁铁 thế nào?
Ví dụ: 冰箱门上吸着几块可爱的磁铁。 (Bīngxiāng mén shàng xī zhe jǐ kuài kě'ài de cítiě.) nghĩa là: Trên cửa tủ lạnh dính mấy chiếc nam châm đáng yêu.
磁铁 thuộc cấp HSK mấy?
磁铁 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.