慈善 đọc là císhàn, nghĩa là từ thiện. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
慈善
císhàn
từ thiện
tính từ

Ví dụ với 慈善

他每年都会参加慈善活动,帮助需要的人。
Tā měi nián dōu huì cānjiā císhàn huódòng, bāngzhù xūyào de rén.
Mỗi năm anh ấy đều tham gia hoạt động từ thiện, giúp đỡ người cần giúp.
这家公司把一部分利润捐给了慈善机构。
Zhè jiā gōngsī bǎ yí bùfen lìrùn juāngěi le císhàn jīgòu.
Công ty này đã quyên góp một phần lợi nhuận cho tổ chức từ thiện.

Cách viết 慈善 (thứ tự nét)

慈… nét
善… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 慈善

慈善 tiếng Trung là gì?

慈善 (císhàn) nghĩa là từ thiện (tính từ).

慈善 đọc thế nào?

慈善 đọc là císhàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 慈善 thế nào?

Ví dụ: 他每年都会参加慈善活动,帮助需要的人。 (Tā měi nián dōu huì cānjiā císhàn huódòng, bāngzhù xūyào de rén.) nghĩa là: Mỗi năm anh ấy đều tham gia hoạt động từ thiện, giúp đỡ người cần giúp.

慈善 thuộc cấp HSK mấy?

慈善 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.