次日 đọc là cìrì, nghĩa là ngày hôm sau. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
次日
cìrì
ngày hôm sau
danh từ

Ví dụ với 次日

他们在海边玩到很晚,次日中午才起床。
Tāmen zài hǎibiān wán dào hěn wǎn, cìrì zhōngwǔ cái qǐ chuáng.
Họ chơi ở bờ biển đến rất khuya, trưa hôm sau mới dậy.
快递一般下单后次日就能送到。
Kuàidì yìbān xià dān hòu cìrì jiù néng sòngdào.
Chuyển phát nhanh thường đặt đơn xong ngày hôm sau là giao tới.

Cách viết 次日 (thứ tự nét)

次… nét
日… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 次日

次日 tiếng Trung là gì?

次日 (cìrì) nghĩa là ngày hôm sau (danh từ).

次日 đọc thế nào?

次日 đọc là cìrì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 次日 thế nào?

Ví dụ: 他们在海边玩到很晚,次日中午才起床。 (Tāmen zài hǎibiān wán dào hěn wǎn, cìrì zhōngwǔ cái qǐ chuáng.) nghĩa là: Họ chơi ở bờ biển đến rất khuya, trưa hôm sau mới dậy.

次日 thuộc cấp HSK mấy?

次日 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.