瓷器 đọc là cíqì, nghĩa là đồ sứ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
瓷器
cíqì
đồ sứ
Hán Việt: từ khí
danh từ
Ví dụ với 瓷器
景德镇的瓷器很有名。
Jǐngdézhèn de cíqì hěn yǒumíng.
Đồ sứ Cảnh Đức Trấn rất nổi tiếng.
这个瓷器是清朝的。
Zhège cíqì shì Qīngcháo de.
Món đồ sứ này có từ đời Thanh.
Cách viết 瓷器 (thứ tự nét)
瓷… nét
器… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 瓷器
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 瓷 | cí | ||
| 器 | qì | 口 | 16 |
Hỏi nhanh về 瓷器
瓷器 tiếng Trung là gì?
瓷器 (cíqì) nghĩa là đồ sứ (danh từ).
瓷器 đọc thế nào?
瓷器 đọc là cíqì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 瓷器 thế nào?
Ví dụ: 景德镇的瓷器很有名。 (Jǐngdézhèn de cíqì hěn yǒumíng.) nghĩa là: Đồ sứ Cảnh Đức Trấn rất nổi tiếng.
瓷器 thuộc cấp HSK mấy?
瓷器 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.