次品 đọc là cìpǐn, nghĩa là hàng loại hai. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
次品
cìpǐn
hàng loại hai
danh từ

Ví dụ với 次品

这批货里发现了几件次品,需要退回工厂。
Zhè pī huò li fāxiàn le jǐ jiàn cìpǐn, xūyào tuìhuí gōngchǎng.
Trong lô hàng này phát hiện vài món hàng loại hai, cần trả lại nhà máy.
商家把次品当作正品卖,这是违法的。
Shāngjiā bǎ cìpǐn dàngzuò zhèngpǐn mài, zhè shì wéifǎ de.
Người bán đem hàng loại hai bán như hàng chính phẩm là vi phạm pháp luật.

Cách viết 次品 (thứ tự nét)

次… nét
品… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 次品

次品 tiếng Trung là gì?

次品 (cìpǐn) nghĩa là hàng loại hai (danh từ).

次品 đọc thế nào?

次品 đọc là cìpǐn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 次品 thế nào?

Ví dụ: 这批货里发现了几件次品,需要退回工厂。 (Zhè pī huò li fāxiàn le jǐ jiàn cìpǐn, xūyào tuìhuí gōngchǎng.) nghĩa là: Trong lô hàng này phát hiện vài món hàng loại hai, cần trả lại nhà máy.

次品 thuộc cấp HSK mấy?

次品 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.