磁带 đọc là cídài, nghĩa là băng từ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
磁带
cídài
băng từ
danh từ

Ví dụ với 磁带

爷爷的抽屉里还放着很多老歌磁带。
Yéye de chōuti li hái fàng zhe hěn duō lǎogē cídài.
Trong ngăn kéo của ông vẫn còn nhiều băng từ nhạc xưa.
以前学英语要靠录音机听磁带。
Yǐqián xué Yīngyǔ yào kào lùyīnjī tīng cídài.
Trước đây học tiếng Anh phải dựa vào máy ghi âm để nghe băng từ.

Cách viết 磁带 (thứ tự nét)

磁… nét
带… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 磁带

磁带 tiếng Trung là gì?

磁带 (cídài) nghĩa là băng từ (danh từ).

磁带 đọc thế nào?

磁带 đọc là cídài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 磁带 thế nào?

Ví dụ: 爷爷的抽屉里还放着很多老歌磁带。 (Yéye de chōuti li hái fàng zhe hěn duō lǎogē cídài.) nghĩa là: Trong ngăn kéo của ông vẫn còn nhiều băng từ nhạc xưa.

磁带 thuộc cấp HSK mấy?

磁带 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.