此处 đọc là cǐ chù, nghĩa là nơi này, chỗ này. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
此处
cǐ chù
nơi này, chỗ này
đại từ
Ví dụ với 此处
此处禁止拍照。
Cǐ chù jìnzhǐ pāizhào.
Ở đây cấm chụp ảnh.
Lưu ý khi dùng
Văn viết, hay thấy trên biển báo: 此处禁止停车 (cấm đỗ xe ở đây); khẩu ngữ 这里, 这儿.
Cách viết 此处 (thứ tự nét)
此… nét
处… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 此处
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 此 | cǐ | 止 | 6 |
| 处 | chù | 夂 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 此处
此处 tiếng Trung là gì?
此处 (cǐ chù) nghĩa là nơi này, chỗ này (đại từ).
此处 đọc thế nào?
此处 đọc là cǐ chù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 此处 thế nào?
Ví dụ: 此处禁止拍照。 (Cǐ chù jìnzhǐ pāizhào.) nghĩa là: Ở đây cấm chụp ảnh.
此处 thuộc cấp HSK mấy?
此处 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet