辞 đọc là cí, nghĩa là từ chức, từ biệt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
辞
cí
từ chức, từ biệt
động từ
Ví dụ với 辞
他向公司提出辞去经理的职务。
Tā xiàng gōngsī tíchū cíqù jīnglǐ de zhíwù.
Anh ấy xin từ chức giám đốc với công ty.
临走前,他向每位同事一一告辞。
Línzǒu qián, tā xiàng měi wèi tóngshì yīyī gàocí.
Trước khi đi, anh ấy lần lượt chào từ biệt từng đồng nghiệp.
Cách viết 辞 (thứ tự nét)
辞… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 辞
辞 tiếng Trung là gì?
辞 (cí) nghĩa là từ chức, từ biệt (động từ).
辞 đọc thế nào?
辞 đọc là cí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 辞 thế nào?
Ví dụ: 他向公司提出辞去经理的职务。 (Tā xiàng gōngsī tíchū cíqù jīnglǐ de zhíwù.) nghĩa là: Anh ấy xin từ chức giám đốc với công ty.
辞 thuộc cấp HSK mấy?
辞 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.