刺 đọc là cì, nghĩa là đâm, chích; gai. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
刺
cì
đâm, chích; gai
động từ; danh từBộ thủ 刂8 nét
Ví dụ với 刺
小心,这种花有刺。
Xiǎoxīn, zhè zhǒng huā yǒu cì.
Cẩn thận, loại hoa này có gai.
Lưu ý khi dùng
Còn gặp trong 鱼刺 (xương cá), 刺伤 (đâm bị thương).
Cách viết 刺 (thứ tự nét)
刺… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 刺
刺 tiếng Trung là gì?
刺 (cì) nghĩa là đâm, chích; gai (động từ; danh từ).
刺 đọc thế nào?
刺 đọc là cì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 刺 thế nào?
Ví dụ: 小心,这种花有刺。 (Xiǎoxīn, zhè zhǒng huā yǒu cì.) nghĩa là: Cẩn thận, loại hoa này có gai.
刺 thuộc cấp HSK mấy?
刺 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet