赐 đọc là cì, nghĩa là ban cho. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
赐
cì
ban cho
động từ

Ví dụ với 赐

这是大自然赐给人类的宝贵礼物。
Zhè shì dàzìrán cìgěi rénlèi de bǎoguì lǐwù.
Đây là món quà quý giá mà thiên nhiên ban cho loài người.
在传统故事里,仙女赐给穷人一袋金币。
Zài chuántǒng gùshi li, xiānnǚ cìgěi qióngrén yí dài jīnbì.
Trong truyện cổ, nàng tiên ban cho người nghèo một túi tiền vàng.

Cách viết 赐 (thứ tự nét)

赐… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 赐

赐 tiếng Trung là gì?

赐 (cì) nghĩa là ban cho (động từ).

赐 đọc thế nào?

赐 đọc là cì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 赐 thế nào?

Ví dụ: 这是大自然赐给人类的宝贵礼物。 (Zhè shì dàzìrán cìgěi rénlèi de bǎoguì lǐwù.) nghĩa là: Đây là món quà quý giá mà thiên nhiên ban cho loài người.

赐 thuộc cấp HSK mấy?

赐 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.