储蓄 đọc là chǔxù, nghĩa là tiết kiệm, gửi tiết kiệm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
储蓄
chǔxù
tiết kiệm, gửi tiết kiệm

Hán Việt: trữ súc

động từ

Ví dụ với 储蓄

他每个月都储蓄一部分钱。
Tā měi ge yuè dōu chǔxù yí bùfen qián.
Mỗi tháng anh ấy đều tiết kiệm một phần tiền.
银行有多种储蓄方式。
Yínháng yǒu duō zhǒng chǔxù fāngshì.
Ngân hàng có nhiều hình thức tiết kiệm.

Cách viết 储蓄 (thứ tự nét)

储… nét
蓄… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 储蓄

ChữPinyinBộ thủSố nét
储chǔ亻12
蓄xù

Hỏi nhanh về 储蓄

储蓄 tiếng Trung là gì?

储蓄 (chǔxù) nghĩa là tiết kiệm, gửi tiết kiệm (động từ).

储蓄 đọc thế nào?

储蓄 đọc là chǔxù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 储蓄 thế nào?

Ví dụ: 他每个月都储蓄一部分钱。 (Tā měi ge yuè dōu chǔxù yí bùfen qián.) nghĩa là: Mỗi tháng anh ấy đều tiết kiệm một phần tiền.

储蓄 thuộc cấp HSK mấy?

储蓄 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.