出事 đọc là chūshì, nghĩa là xảy ra chuyện, gặp sự cố. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
出事
chūshì
xảy ra chuyện, gặp sự cố
động từ

Ví dụ với 出事

昨晚这条路上出事了。
Zuówǎn zhè tiáo lùshang chūshì le.
Tối qua trên con đường này xảy ra chuyện.

Lưu ý khi dùng

Ly hợp (出∥事): 出了事; hay chỉ tai nạn, sự cố; câu nhắc nhở 小心别出事 (cẩn thận kẻo gặp chuyện).

Cách viết 出事 (thứ tự nét)

出… nét
事… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 出事

ChữPinyinBộ thủSố nét
出chū凵5
事shì亅8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 出事

出事 tiếng Trung là gì?

出事 (chūshì) nghĩa là xảy ra chuyện, gặp sự cố (động từ).

出事 đọc thế nào?

出事 đọc là chūshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 出事 thế nào?

Ví dụ: 昨晚这条路上出事了。 (Zuówǎn zhè tiáo lùshang chūshì le.) nghĩa là: Tối qua trên con đường này xảy ra chuyện.

出事 thuộc cấp HSK mấy?

出事 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet