纯朴 đọc là chúnpǔ, nghĩa là chất phác. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
纯朴
chúnpǔ
chất phác
tính từ

Ví dụ với 纯朴

这个山村的村民非常纯朴热情。
Zhège shāncūn de cūnmín fēicháng chúnpǔ rèqíng.
Người dân ở làng núi này vô cùng chất phác và nhiệt tình.
他是个纯朴的小伙子,从来不说谎。
Tā shì ge chúnpǔ de xiǎohuǒzi, cónglái bù shuō huǎng.
Cậu ấy là chàng trai chất phác, chưa bao giờ nói dối.

Cách viết 纯朴 (thứ tự nét)

纯… nét
朴… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 纯朴

纯朴 tiếng Trung là gì?

纯朴 (chúnpǔ) nghĩa là chất phác (tính từ).

纯朴 đọc thế nào?

纯朴 đọc là chúnpǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 纯朴 thế nào?

Ví dụ: 这个山村的村民非常纯朴热情。 (Zhège shāncūn de cūnmín fēicháng chúnpǔ rèqíng.) nghĩa là: Người dân ở làng núi này vô cùng chất phác và nhiệt tình.

纯朴 thuộc cấp HSK mấy?

纯朴 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.