纯粹 đọc là chúncuì, nghĩa là thuần túy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
纯粹
chúncuì
thuần túy
tính từ, phó từ

Ví dụ với 纯粹

他学汉语纯粹是出于兴趣。
Tā xué Hànyǔ chúncuì shì chūyú xìngqù.
Anh ấy học tiếng Trung thuần túy là vì hứng thú.
这是一场纯粹的误会,不必放在心上。
Zhè shì yì chǎng chúncuì de wùhuì, bú bì fàng zài xīn shang.
Đây hoàn toàn chỉ là một sự hiểu lầm, không cần để trong lòng.

Cách viết 纯粹 (thứ tự nét)

纯… nét
粹… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 纯粹

纯粹 tiếng Trung là gì?

纯粹 (chúncuì) nghĩa là thuần túy (tính từ, phó từ).

纯粹 đọc thế nào?

纯粹 đọc là chúncuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 纯粹 thế nào?

Ví dụ: 他学汉语纯粹是出于兴趣。 (Tā xué Hànyǔ chúncuì shì chūyú xìngqù.) nghĩa là: Anh ấy học tiếng Trung thuần túy là vì hứng thú.

纯粹 thuộc cấp HSK mấy?

纯粹 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.