触摸 đọc là chùmō, nghĩa là chạm vào. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
触摸
chùmō
chạm vào
động từ
Ví dụ với 触摸
博物馆里的展品,请不要用手触摸。
Bówùguǎn li de zhǎnpǐn, qǐng bú yào yòng shǒu chùmō.
Hiện vật trong bảo tàng, xin đừng dùng tay chạm vào.
孩子伸出小手,轻轻触摸妈妈的脸。
Háizi shēnchū xiǎo shǒu, qīngqīng chùmō māma de liǎn.
Đứa trẻ đưa bàn tay nhỏ ra, nhẹ nhàng chạm vào mặt mẹ.
Cách viết 触摸 (thứ tự nét)
触… nét
摸… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 触摸
触摸 tiếng Trung là gì?
触摸 (chùmō) nghĩa là chạm vào (động từ).
触摸 đọc thế nào?
触摸 đọc là chùmō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 触摸 thế nào?
Ví dụ: 博物馆里的展品,请不要用手触摸。 (Bówùguǎn li de zhǎnpǐn, qǐng bú yào yòng shǒu chùmō.) nghĩa là: Hiện vật trong bảo tàng, xin đừng dùng tay chạm vào.
触摸 thuộc cấp HSK mấy?
触摸 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.