出名 đọc là chūmíng, nghĩa là nổi tiếng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
出名
chūmíng
nổi tiếng
động từ
Ví dụ với 出名
这家饺子店很出名。
Zhè jiā jiǎozi diàn hěn chūmíng.
Quán sủi cảo này rất nổi tiếng.
Lưu ý khi dùng
Ly hợp (出∥名): 出了名; trước thường có 很, 非常; khác 有名 (có tiếng, tính từ).
Cách viết 出名 (thứ tự nét)
出… nét
名… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 出名
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 出 | chū | 凵 | 5 |
| 名 | míng | 口 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 出名
出名 tiếng Trung là gì?
出名 (chūmíng) nghĩa là nổi tiếng (động từ).
出名 đọc thế nào?
出名 đọc là chūmíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 出名 thế nào?
Ví dụ: 这家饺子店很出名。 (Zhè jiā jiǎozi diàn hěn chūmíng.) nghĩa là: Quán sủi cảo này rất nổi tiếng.
出名 thuộc cấp HSK mấy?
出名 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet