出路 đọc là chūlù, nghĩa là lối thoát, hướng đi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
出路
chūlù
lối thoát, hướng đi
danh từ
Ví dụ với 出路
这个专业毕业后出路很好。
Zhège zhuānyè bìyè hòu chūlù hěn hǎo.
Ngành này ra trường rồi có đầu ra rất tốt.
Lưu ý khi dùng
Hai nghĩa: lối thoát (找出路) và đầu ra, triển vọng việc làm (专业出路, 就业出路).
Cách viết 出路 (thứ tự nét)
出… nét
路… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 出路
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 出 | chū | 凵 | 5 |
| 路 | lù | 足 | 13 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 出路
出路 tiếng Trung là gì?
出路 (chūlù) nghĩa là lối thoát, hướng đi (danh từ).
出路 đọc thế nào?
出路 đọc là chūlù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 出路 thế nào?
Ví dụ: 这个专业毕业后出路很好。 (Zhège zhuānyè bìyè hòu chūlù hěn hǎo.) nghĩa là: Ngành này ra trường rồi có đầu ra rất tốt.
出路 thuộc cấp HSK mấy?
出路 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet