矗立 đọc là chùlì, nghĩa là sừng sững. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
矗立
chùlì
sừng sững
động từ

Ví dụ với 矗立

湖边矗立着一座高高的钟楼。
Húbiān chùlì zhe yí zuò gāogāo de zhōnglóu.
Bên hồ sừng sững một tòa tháp chuông cao vút.
市中心矗立着许多现代化的高楼。
Shìzhōngxīn chùlì zhe xǔduō xiàndàihuà de gāolóu.
Trung tâm thành phố sừng sững nhiều tòa nhà cao tầng hiện đại.

Cách viết 矗立 (thứ tự nét)

矗… nét
立… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 矗立

矗立 tiếng Trung là gì?

矗立 (chùlì) nghĩa là sừng sững (động từ).

矗立 đọc thế nào?

矗立 đọc là chùlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 矗立 thế nào?

Ví dụ: 湖边矗立着一座高高的钟楼。 (Húbiān chùlì zhe yí zuò gāogāo de zhōnglóu.) nghĩa là: Bên hồ sừng sững một tòa tháp chuông cao vút.

矗立 thuộc cấp HSK mấy?

矗立 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.