出力 đọc là chūlì, nghĩa là dốc sức, góp sức. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
出力
chūlì
dốc sức, góp sức

Hán Việt: xuất lực

động từ

Ví dụ với 出力

大家都愿意出力帮忙。
Dàjiā dōu yuànyì chūlì bāngmáng.
Mọi người đều sẵn lòng góp sức giúp đỡ.
他为这个项目出了很多力。
Tā wèi zhège xiàngmù chū le hěn duō lì.
Anh ấy đã dốc nhiều sức cho dự án này.

Cách viết 出力 (thứ tự nét)

出… nét
力… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 出力

ChữPinyinBộ thủSố nét
出chū凵5
力lì力2

Hỏi nhanh về 出力

出力 tiếng Trung là gì?

出力 (chūlì) nghĩa là dốc sức, góp sức (động từ).

出力 đọc thế nào?

出力 đọc là chūlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 出力 thế nào?

Ví dụ: 大家都愿意出力帮忙。 (Dàjiā dōu yuànyì chūlì bāngmáng.) nghĩa là: Mọi người đều sẵn lòng góp sức giúp đỡ.

出力 thuộc cấp HSK mấy?

出力 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.