触觉 đọc là chùjué, nghĩa là xúc giác. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
触觉
chùjué
xúc giác
danh từ
Ví dụ với 触觉
盲人的触觉往往比一般人更灵敏。
Mángrén de chùjué wǎngwǎng bǐ yìbān rén gèng língmǐn.
Xúc giác của người khiếm thị thường nhạy hơn người bình thường.
婴儿通过触觉来认识周围的世界。
Yīng'ér tōngguò chùjué lái rènshi zhōuwéi de shìjiè.
Trẻ sơ sinh nhận biết thế giới xung quanh thông qua xúc giác.
Cách viết 触觉 (thứ tự nét)
触… nét
觉… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 触觉
触觉 tiếng Trung là gì?
触觉 (chùjué) nghĩa là xúc giác (danh từ).
触觉 đọc thế nào?
触觉 đọc là chùjué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 触觉 thế nào?
Ví dụ: 盲人的触觉往往比一般人更灵敏。 (Mángrén de chùjué wǎngwǎng bǐ yìbān rén gèng língmǐn.) nghĩa là: Xúc giác của người khiếm thị thường nhạy hơn người bình thường.
触觉 thuộc cấp HSK mấy?
触觉 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.