炊烟 đọc là chuīyān, nghĩa là khói bếp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
炊烟
chuīyān
khói bếp
danh từ

Ví dụ với 炊烟

傍晚的村子里,家家户户都升起了炊烟。
Bàngwǎn de cūnzi li, jiājiāhùhù dōu shēngqǐ le chuīyān.
Trong làng lúc chiều tối, nhà nhà đều bốc lên khói bếp.
远处的山村上空飘着几缕淡淡的炊烟。
Yuǎnchù de shāncūn shàngkōng piāo zhe jǐ lǚ dàndàn de chuīyān.
Trên bầu trời ngôi làng núi phía xa bay lên vài làn khói bếp nhàn nhạt.

Cách viết 炊烟 (thứ tự nét)

炊… nét
烟… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 炊烟

炊烟 tiếng Trung là gì?

炊烟 (chuīyān) nghĩa là khói bếp (danh từ).

炊烟 đọc thế nào?

炊烟 đọc là chuīyān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 炊烟 thế nào?

Ví dụ: 傍晚的村子里,家家户户都升起了炊烟。 (Bàngwǎn de cūnzi li, jiājiāhùhù dōu shēngqǐ le chuīyān.) nghĩa là: Trong làng lúc chiều tối, nhà nhà đều bốc lên khói bếp.

炊烟 thuộc cấp HSK mấy?

炊烟 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.