捶 đọc là chuí, nghĩa là đấm, nện. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
捶
chuí
đấm, nện
động từ
Ví dụ với 捶
孙女蹲在奶奶身后,轻轻给她捶背。
Sūnnǚ dūn zài nǎinai shēnhòu, qīngqīng gěi tā chuí bèi.
Cháu gái ngồi xổm sau lưng bà, nhẹ nhàng đấm lưng cho bà.
坐了一整天,我捶了捶酸痛的腰。
Zuò le yì zhěngtiān, wǒ chuí le chuí suāntòng de yāo.
Ngồi cả ngày, tôi đấm nhẹ vào thắt lưng đang đau mỏi.
Cách viết 捶 (thứ tự nét)
捶… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 捶
捶 tiếng Trung là gì?
捶 (chuí) nghĩa là đấm, nện (động từ).
捶 đọc thế nào?
捶 đọc là chuí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 捶 thế nào?
Ví dụ: 孙女蹲在奶奶身后,轻轻给她捶背。 (Sūnnǚ dūn zài nǎinai shēnhòu, qīngqīng gěi tā chuí bèi.) nghĩa là: Cháu gái ngồi xổm sau lưng bà, nhẹ nhàng đấm lưng cho bà.
捶 thuộc cấp HSK mấy?
捶 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.