锤 đọc là chuí, nghĩa là cái búa; đập búa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
锤
chuí
cái búa; đập búa
danh từ, động từ
Ví dụ với 锤
爸爸拿起锤子,把钉子敲进墙里。
Bàba náqǐ chuízi, bǎ dīngzi qiāojìn qiáng li.
Bố cầm búa lên, đóng đinh vào tường.
他用木锤把地上的木桩锤进土里。
Tā yòng mùchuí bǎ dì shang de mùzhuāng chuíjìn tǔli.
Anh ấy dùng búa gỗ đóng cọc xuống đất.
Cách viết 锤 (thứ tự nét)
锤… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 锤
锤 tiếng Trung là gì?
锤 (chuí) nghĩa là cái búa; đập búa (danh từ, động từ).
锤 đọc thế nào?
锤 đọc là chuí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 锤 thế nào?
Ví dụ: 爸爸拿起锤子,把钉子敲进墙里。 (Bàba náqǐ chuízi, bǎ dīngzi qiāojìn qiáng li.) nghĩa là: Bố cầm búa lên, đóng đinh vào tường.
锤 thuộc cấp HSK mấy?
锤 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.