出动 đọc là chūdòng, nghĩa là xuất phát (làm nhiệm vụ), điều động. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
出动
chūdòng
xuất phát (làm nhiệm vụ), điều động
động từ

Ví dụ với 出动

警察马上出动了。
Jǐngchá mǎshàng chūdòng le.
Cảnh sát lập tức lên đường làm nhiệm vụ.

Lưu ý khi dùng

Cử người, phương tiện ra làm nhiệm vụ: 警察出动; khẩu ngữ vui: 全家出动 (cả nhà cùng đi).

Cách viết 出动 (thứ tự nét)

出… nét
动… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 出动

ChữPinyinBộ thủSố nét
出chū凵5
动dòng力6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 出动

出动 tiếng Trung là gì?

出动 (chūdòng) nghĩa là xuất phát (làm nhiệm vụ), điều động (động từ).

出动 đọc thế nào?

出动 đọc là chūdòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 出动 thế nào?

Ví dụ: 警察马上出动了。 (Jǐngchá mǎshàng chūdòng le.) nghĩa là: Cảnh sát lập tức lên đường làm nhiệm vụ.

出动 thuộc cấp HSK mấy?

出动 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet