触动 đọc là chùdòng, nghĩa là chạm đến, gợi lên. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
触动
chùdòng
chạm đến, gợi lên
động từ

Ví dụ với 触动

这首老歌触动了我心里最柔软的地方。
Zhè shǒu lǎo gē chùdòng le wǒ xīn li zuì róuruǎn de dìfang.
Bài hát cũ này chạm đến nơi mềm yếu nhất trong lòng tôi.
志愿者的故事深深触动了在场的每个人。
Zhìyuànzhě de gùshi shēnshēn chùdòng le zàichǎng de měi ge rén.
Câu chuyện của các tình nguyện viên đã làm mọi người có mặt xúc động sâu sắc.

Cách viết 触动 (thứ tự nét)

触… nét
动… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 触动

触动 tiếng Trung là gì?

触动 (chùdòng) nghĩa là chạm đến, gợi lên (động từ).

触动 đọc thế nào?

触动 đọc là chùdòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 触动 thế nào?

Ví dụ: 这首老歌触动了我心里最柔软的地方。 (Zhè shǒu lǎo gē chùdòng le wǒ xīn li zuì róuruǎn de dìfang.) nghĩa là: Bài hát cũ này chạm đến nơi mềm yếu nhất trong lòng tôi.

触动 thuộc cấp HSK mấy?

触动 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.