橱窗 đọc là chúchuāng, nghĩa là tủ kính trưng bày. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
橱窗
chúchuāng
tủ kính trưng bày
danh từ

Ví dụ với 橱窗

商场的橱窗里摆着今年最流行的衣服。
Shāngchǎng de chúchuāng li bǎi zhe jīnnián zuì liúxíng de yīfu.
Trong tủ kính của trung tâm thương mại bày những bộ quần áo thịnh hành nhất năm nay.
小女孩站在糖果店的橱窗前,舍不得走。
Xiǎo nǚhái zhàn zài tángguǒdiàn de chúchuāng qián, shěbude zǒu.
Cô bé đứng trước tủ kính cửa hàng kẹo, không nỡ rời đi.

Cách viết 橱窗 (thứ tự nét)

橱… nét
窗… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 橱窗

橱窗 tiếng Trung là gì?

橱窗 (chúchuāng) nghĩa là tủ kính trưng bày (danh từ).

橱窗 đọc thế nào?

橱窗 đọc là chúchuāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 橱窗 thế nào?

Ví dụ: 商场的橱窗里摆着今年最流行的衣服。 (Shāngchǎng de chúchuāng li bǎi zhe jīnnián zuì liúxíng de yīfu.) nghĩa là: Trong tủ kính của trung tâm thương mại bày những bộ quần áo thịnh hành nhất năm nay.

橱窗 thuộc cấp HSK mấy?

橱窗 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.