穿过 đọc là chuānguò, nghĩa là đi xuyên qua. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
穿过
chuānguò
đi xuyên qua

Hán Việt: xuyên quá

động từ

Ví dụ với 穿过

我们穿过森林到达了山顶。
Wǒmen chuānguò sēnlín dàodá le shāndǐng.
Chúng tôi băng qua rừng để lên đỉnh núi.
过马路要穿过斑马线。
Guò mǎlù yào chuānguò bānmǎxiàn.
Qua đường phải đi qua vạch kẻ dành cho người đi bộ.

Cách viết 穿过 (thứ tự nét)

穿… nét
过… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 穿过

ChữPinyinBộ thủSố nét
穿chuān穴9
过guò辶6

Hỏi nhanh về 穿过

穿过 tiếng Trung là gì?

穿过 (chuānguò) nghĩa là đi xuyên qua (động từ).

穿过 đọc thế nào?

穿过 đọc là chuānguò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 穿过 thế nào?

Ví dụ: 我们穿过森林到达了山顶。 (Wǒmen chuānguò sēnlín dàodá le shāndǐng.) nghĩa là: Chúng tôi băng qua rừng để lên đỉnh núi.

穿过 thuộc cấp HSK mấy?

穿过 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.