窗帘 đọc là chuānglián, nghĩa là rèm cửa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
窗帘
chuānglián
rèm cửa
danh từ

Ví dụ với 窗帘

早上妈妈拉开窗帘,阳光照进了房间。
Zǎoshang māma lākāi chuānglián, yángguāng zhàojìn le fángjiān.
Sáng sớm mẹ kéo rèm cửa ra, ánh nắng chiếu vào phòng.
这块窗帘的颜色和沙发很配。
Zhè kuài chuānglián de yánsè hé shāfā hěn pèi.
Màu của tấm rèm cửa này rất hợp với ghế sofa.

Cách viết 窗帘 (thứ tự nét)

窗… nét
帘… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 窗帘

窗帘 tiếng Trung là gì?

窗帘 (chuānglián) nghĩa là rèm cửa (danh từ).

窗帘 đọc thế nào?

窗帘 đọc là chuānglián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 窗帘 thế nào?

Ví dụ: 早上妈妈拉开窗帘,阳光照进了房间。 (Zǎoshang māma lākāi chuānglián, yángguāng zhàojìn le fángjiān.) nghĩa là: Sáng sớm mẹ kéo rèm cửa ra, ánh nắng chiếu vào phòng.

窗帘 thuộc cấp HSK mấy?

窗帘 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.