揣 đọc là chuāi, nghĩa là giấu trong người. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
揣
chuāi
giấu trong người
động từ
Ví dụ với 揣
他把钱包揣进口袋里,匆匆出了门。
Tā bǎ qiánbāo chuāijìn kǒudài li, cōngcōng chū le mén.
Anh ấy nhét ví vào túi rồi vội vã ra khỏi nhà.
孩子把一只小鸟揣在怀里,舍不得放开。
Háizi bǎ yì zhī xiǎoniǎo chuāi zài huái li, shěbude fàngkāi.
Đứa trẻ giấu một chú chim nhỏ trong lòng áo, không nỡ buông ra.
Cách viết 揣 (thứ tự nét)
揣… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 揣
揣 tiếng Trung là gì?
揣 (chuāi) nghĩa là giấu trong người (động từ).
揣 đọc thế nào?
揣 đọc là chuāi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 揣 thế nào?
Ví dụ: 他把钱包揣进口袋里,匆匆出了门。 (Tā bǎ qiánbāo chuāijìn kǒudài li, cōngcōng chū le mén.) nghĩa là: Anh ấy nhét ví vào túi rồi vội vã ra khỏi nhà.
揣 thuộc cấp HSK mấy?
揣 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.