锄 đọc là chú, nghĩa là cái cuốc; cuốc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
锄
chú
cái cuốc; cuốc
danh từ, động từ
Ví dụ với 锄
爷爷扛着一把锄头,早早下地干活去了。
Yéye káng zhe yì bǎ chútou, zǎozǎo xiàdì gàn huó qù le.
Ông vác một cái cuốc, sớm tinh mơ đã ra đồng làm việc.
他在菜园里锄草,汗水湿透了衣服。
Tā zài càiyuán li chú cǎo, hànshuǐ shītòu le yīfu.
Anh ấy cuốc cỏ trong vườn rau, mồ hôi thấm ướt cả áo.
Cách viết 锄 (thứ tự nét)
锄… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 锄
锄 tiếng Trung là gì?
锄 (chú) nghĩa là cái cuốc; cuốc (danh từ, động từ).
锄 đọc thế nào?
锄 đọc là chú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 锄 thế nào?
Ví dụ: 爷爷扛着一把锄头,早早下地干活去了。 (Yéye káng zhe yì bǎ chútou, zǎozǎo xiàdì gàn huó qù le.) nghĩa là: Ông vác một cái cuốc, sớm tinh mơ đã ra đồng làm việc.
锄 thuộc cấp HSK mấy?
锄 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.