稠密 đọc là chóumì, nghĩa là dày đặc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
稠密
chóumì
dày đặc
tính từ
Ví dụ với 稠密
这座城市人口稠密,交通十分拥挤。
Zhè zuò chéngshì rénkǒu chóumì, jiāotōng shífēn yōngjǐ.
Thành phố này dân cư đông đúc, giao thông vô cùng chật chội.
森林里的树木稠密,阳光很难照进来。
Sēnlín li de shùmù chóumì, yángguāng hěn nán zhàojìnlai.
Cây cối trong rừng dày đặc, ánh nắng khó chiếu vào được.
Cách viết 稠密 (thứ tự nét)
稠… nét
密… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 稠密
稠密 tiếng Trung là gì?
稠密 (chóumì) nghĩa là dày đặc (tính từ).
稠密 đọc thế nào?
稠密 đọc là chóumì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 稠密 thế nào?
Ví dụ: 这座城市人口稠密,交通十分拥挤。 (Zhè zuò chéngshì rénkǒu chóumì, jiāotōng shífēn yōngjǐ.) nghĩa là: Thành phố này dân cư đông đúc, giao thông vô cùng chật chội.
稠密 thuộc cấp HSK mấy?
稠密 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.