筹集 đọc là chóují, nghĩa là gom góp, huy động. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
筹集
chóují
gom góp, huy động
động từ

Ví dụ với 筹集

他们发起募捐,筹集了十万元善款。
Tāmen fāqǐ mùjuān, chóují le shí wàn yuán shànkuǎn.
Họ phát động quyên góp và huy động được 100.000 tệ tiền từ thiện.
创业团队正在向投资人筹集启动资金。
Chuàngyè tuánduì zhèngzài xiàng tóuzīrén chóují qǐdòng zījīn.
Nhóm khởi nghiệp đang huy động vốn khởi động từ nhà đầu tư.

Cách viết 筹集 (thứ tự nét)

筹… nét
集… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 筹集

筹集 tiếng Trung là gì?

筹集 (chóují) nghĩa là gom góp, huy động (động từ).

筹集 đọc thế nào?

筹集 đọc là chóují. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 筹集 thế nào?

Ví dụ: 他们发起募捐,筹集了十万元善款。 (Tāmen fāqǐ mùjuān, chóují le shí wàn yuán shànkuǎn.) nghĩa là: Họ phát động quyên góp và huy động được 100.000 tệ tiền từ thiện.

筹集 thuộc cấp HSK mấy?

筹集 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.