筹措 đọc là chóucuò, nghĩa là huy động, xoay xở. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
筹措
chóucuò
huy động, xoay xở
động từ

Ví dụ với 筹措

他正在四处筹措孩子的手术费。
Tā zhèngzài sìchù chóucuò háizi de shǒushùfèi.
Anh ấy đang xoay xở khắp nơi để có tiền mổ cho con.
公司需要筹措资金来扩大生产规模。
Gōngsī xūyào chóucuò zījīn lái kuòdà shēngchǎn guīmó.
Công ty cần huy động vốn để mở rộng quy mô sản xuất.

Cách viết 筹措 (thứ tự nét)

筹… nét
措… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 筹措

筹措 tiếng Trung là gì?

筹措 (chóucuò) nghĩa là huy động, xoay xở (động từ).

筹措 đọc thế nào?

筹措 đọc là chóucuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 筹措 thế nào?

Ví dụ: 他正在四处筹措孩子的手术费。 (Tā zhèngzài sìchù chóucuò háizi de shǒushùfèi.) nghĩa là: Anh ấy đang xoay xở khắp nơi để có tiền mổ cho con.

筹措 thuộc cấp HSK mấy?

筹措 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.