抽查 đọc là chōuchá, nghĩa là kiểm tra ngẫu nhiên. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
抽查
chōuchá
kiểm tra ngẫu nhiên
động từ

Ví dụ với 抽查

老师每周都会抽查学生的作业。
Lǎoshī měi zhōu dōu huì chōuchá xuésheng de zuòyè.
Mỗi tuần thầy giáo đều kiểm tra ngẫu nhiên bài tập của học sinh.
市场监管人员抽查了十家餐馆的卫生情况。
Shìchǎng jiānguǎn rényuán chōuchá le shí jiā cānguǎn de wèishēng qíngkuàng.
Nhân viên quản lý thị trường kiểm tra ngẫu nhiên tình hình vệ sinh của mười nhà hàng.

Cách viết 抽查 (thứ tự nét)

抽… nét
查… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 抽查

抽查 tiếng Trung là gì?

抽查 (chōuchá) nghĩa là kiểm tra ngẫu nhiên (động từ).

抽查 đọc thế nào?

抽查 đọc là chōuchá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 抽查 thế nào?

Ví dụ: 老师每周都会抽查学生的作业。 (Lǎoshī měi zhōu dōu huì chōuchá xuésheng de zuòyè.) nghĩa là: Mỗi tuần thầy giáo đều kiểm tra ngẫu nhiên bài tập của học sinh.

抽查 thuộc cấp HSK mấy?

抽查 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.