筹办 đọc là chóubàn, nghĩa là lo liệu tổ chức. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
筹办
chóubàn
lo liệu tổ chức
động từ

Ví dụ với 筹办

学校正在筹办一场校庆活动。
Xuéxiào zhèngzài chóubàn yì chǎng xiàoqìng huódòng.
Nhà trường đang lo liệu tổ chức một hoạt động kỷ niệm thành lập trường.
他们夫妻俩合力筹办了一家小饭馆。
Tāmen fūqī liǎ hélì chóubàn le yì jiā xiǎo fànguǎn.
Hai vợ chồng họ cùng nhau lo liệu mở một quán ăn nhỏ.

Cách viết 筹办 (thứ tự nét)

筹… nét
办… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 筹办

筹办 tiếng Trung là gì?

筹办 (chóubàn) nghĩa là lo liệu tổ chức (động từ).

筹办 đọc thế nào?

筹办 đọc là chóubàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 筹办 thế nào?

Ví dụ: 学校正在筹办一场校庆活动。 (Xuéxiào zhèngzài chóubàn yì chǎng xiàoqìng huódòng.) nghĩa là: Nhà trường đang lo liệu tổ chức một hoạt động kỷ niệm thành lập trường.

筹办 thuộc cấp HSK mấy?

筹办 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.