瞅 đọc là chǒu, nghĩa là nhìn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
瞅
chǒu
nhìn
động từ
Ví dụ với 瞅
你瞅瞅,这孩子长得多像他爸。
Nǐ chǒuchou, zhè háizi zhǎng de duō xiàng tā bà.
Cậu nhìn xem, thằng bé này giống bố nó biết bao.
他偷偷瞅了一眼桌上的蛋糕,咽了咽口水。
Tā tōutōu chǒu le yì yǎn zhuō shang de dàngāo, yàn le yàn kǒushuǐ.
Cậu bé lén liếc nhìn chiếc bánh trên bàn, nuốt nước bọt.
Cách viết 瞅 (thứ tự nét)
瞅… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 瞅
瞅 tiếng Trung là gì?
瞅 (chǒu) nghĩa là nhìn (động từ).
瞅 đọc thế nào?
瞅 đọc là chǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 瞅 thế nào?
Ví dụ: 你瞅瞅,这孩子长得多像他爸。 (Nǐ chǒuchou, zhè háizi zhǎng de duō xiàng tā bà.) nghĩa là: Cậu nhìn xem, thằng bé này giống bố nó biết bao.
瞅 thuộc cấp HSK mấy?
瞅 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.