稠 đọc là chóu, nghĩa là đặc, dày. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
稠
chóu
đặc, dày
tính từ

Ví dụ với 稠

这碗粥熬得太稠了,加点水吧。
Zhè wǎn zhōu áo de tài chóu le, jiā diǎn shuǐ ba.
Bát cháo này nấu đặc quá, thêm chút nước đi.
酸奶太稠了,得用勺子舀着吃。
Suānnǎi tài chóu le, děi yòng sháozi yǎo zhe chī.
Sữa chua đặc quá, phải dùng thìa múc ăn.

Cách viết 稠 (thứ tự nét)

稠… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 稠

稠 tiếng Trung là gì?

稠 (chóu) nghĩa là đặc, dày (tính từ).

稠 đọc thế nào?

稠 đọc là chóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 稠 thế nào?

Ví dụ: 这碗粥熬得太稠了,加点水吧。 (Zhè wǎn zhōu áo de tài chóu le, jiā diǎn shuǐ ba.) nghĩa là: Bát cháo này nấu đặc quá, thêm chút nước đi.

稠 thuộc cấp HSK mấy?

稠 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.