充实 đọc là chōngshí, nghĩa là đầy đủ, phong phú. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
充实
chōngshí
đầy đủ, phong phú
Hán Việt: sung thực
tính từ
Ví dụ với 充实
我的生活很充实。
Wǒ de shēnghuó hěn chōngshí.
Cuộc sống của tôi rất đầy đủ ý nghĩa.
暑假过得很充实。
Shǔjià guò de hěn chōngshí.
Kỳ nghỉ hè trôi qua rất phong phú.
Cách viết 充实 (thứ tự nét)
充… nét
实… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 充实
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 充 | chōng | 儿 | 6 |
| 实 | shí | 宀 | 8 |
Hỏi nhanh về 充实
充实 tiếng Trung là gì?
充实 (chōngshí) nghĩa là đầy đủ, phong phú (tính từ).
充实 đọc thế nào?
充实 đọc là chōngshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 充实 thế nào?
Ví dụ: 我的生活很充实。 (Wǒ de shēnghuó hěn chōngshí.) nghĩa là: Cuộc sống của tôi rất đầy đủ ý nghĩa.
充实 thuộc cấp HSK mấy?
充实 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.