重申 đọc là chóngshēn, nghĩa là tái khẳng định. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
重申
chóngshēn
tái khẳng định
động từ
Ví dụ với 重申
会议结束前,主持人重申了安全注意事项。
Huìyì jiéshù qián, zhǔchírén chóngshēn le ānquán zhùyì shìxiàng.
Trước khi họp xong, người chủ trì nhắc lại các điều cần lưu ý về an toàn.
老师再次重申,考试期间不许使用手机。
Lǎoshī zàicì chóngshēn, kǎoshì qījiān bù xǔ shǐyòng shǒujī.
Thầy giáo một lần nữa nhấn mạnh: trong giờ thi không được dùng điện thoại.
Cách viết 重申 (thứ tự nét)
重… nét
申… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 重申
重申 tiếng Trung là gì?
重申 (chóngshēn) nghĩa là tái khẳng định (động từ).
重申 đọc thế nào?
重申 đọc là chóngshēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 重申 thế nào?
Ví dụ: 会议结束前,主持人重申了安全注意事项。 (Huìyì jiéshù qián, zhǔchírén chóngshēn le ānquán zhùyì shìxiàng.) nghĩa là: Trước khi họp xong, người chủ trì nhắc lại các điều cần lưu ý về an toàn.
重申 thuộc cấp HSK mấy?
重申 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.