崇尚 đọc là chóngshàng, nghĩa là đề cao, tôn sùng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
崇尚
chóngshàng
đề cao, tôn sùng
động từ

Ví dụ với 崇尚

这所学校崇尚自由开放的学习氛围。
Zhè suǒ xuéxiào chóngshàng zìyóu kāifàng de xuéxí fēnwéi.
Ngôi trường này đề cao bầu không khí học tập tự do, cởi mở.
年轻人越来越崇尚简单健康的生活方式。
Niánqīngrén yuèláiyuè chóngshàng jiǎndān jiànkāng de shēnghuó fāngshì.
Giới trẻ ngày càng đề cao lối sống giản dị, lành mạnh.

Cách viết 崇尚 (thứ tự nét)

崇… nét
尚… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 崇尚

崇尚 tiếng Trung là gì?

崇尚 (chóngshàng) nghĩa là đề cao, tôn sùng (động từ).

崇尚 đọc thế nào?

崇尚 đọc là chóngshàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 崇尚 thế nào?

Ví dụ: 这所学校崇尚自由开放的学习氛围。 (Zhè suǒ xuéxiào chóngshàng zìyóu kāifàng de xuéxí fēnwéi.) nghĩa là: Ngôi trường này đề cao bầu không khí học tập tự do, cởi mở.

崇尚 thuộc cấp HSK mấy?

崇尚 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.