憧憬 đọc là chōngjǐng, nghĩa là khao khát, mơ ước. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
憧憬
chōngjǐng
khao khát, mơ ước
động từ
Ví dụ với 憧憬
孩子们憧憬着长大后当一名宇航员。
Háizimen chōngjǐng zhe zhǎngdà hòu dāng yì míng yǔhángyuán.
Bọn trẻ mơ ước sau khi lớn lên sẽ làm một phi hành gia.
他对未来的生活充满了憧憬。
Tā duì wèilái de shēnghuó chōngmǎn le chōngjǐng.
Anh ấy tràn đầy khao khát về cuộc sống tương lai.
Cách viết 憧憬 (thứ tự nét)
憧… nét
憬… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 憧憬
憧憬 tiếng Trung là gì?
憧憬 (chōngjǐng) nghĩa là khao khát, mơ ước (động từ).
憧憬 đọc thế nào?
憧憬 đọc là chōngjǐng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 憧憬 thế nào?
Ví dụ: 孩子们憧憬着长大后当一名宇航员。 (Háizimen chōngjǐng zhe zhǎngdà hòu dāng yì míng yǔhángyuán.) nghĩa là: Bọn trẻ mơ ước sau khi lớn lên sẽ làm một phi hành gia.
憧憬 thuộc cấp HSK mấy?
憧憬 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.