冲击 đọc là chōngjī, nghĩa là xung kích, tác động mạnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
冲击
chōngjī
xung kích, tác động mạnh
động từ

Ví dụ với 冲击

网络购物冲击了传统商店。
Wǎngluò gòuwù chōngjī le chuántǒng shāngdiàn.
Mua sắm trực tuyến đã tác động mạnh đến cửa hàng truyền thống.

Lưu ý khi dùng

Cả động từ và danh từ: 受到冲击 (chịu tác động); nghĩa đen sóng đập vào bờ, nghĩa bóng ảnh hưởng mạnh: 对…造成冲击.

Cách viết 冲击 (thứ tự nét)

冲… nét
击… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 冲击

ChữPinyinBộ thủSố nét
冲chōng冫6
击jī凵5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 冲击

冲击 tiếng Trung là gì?

冲击 (chōngjī) nghĩa là xung kích, tác động mạnh (động từ).

冲击 đọc thế nào?

冲击 đọc là chōngjī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 冲击 thế nào?

Ví dụ: 网络购物冲击了传统商店。 (Wǎngluò gòuwù chōngjī le chuántǒng shāngdiàn.) nghĩa là: Mua sắm trực tuyến đã tác động mạnh đến cửa hàng truyền thống.

冲击 thuộc cấp HSK mấy?

冲击 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet