重返 đọc là chóngfǎn, nghĩa là quay trở lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
重返
chóngfǎn
quay trở lại
động từ

Ví dụ với 重返

受伤的球员经过康复,终于重返赛场。
Shòushāng de qiúyuán jīngguò kāngfù, zhōngyú chóngfǎn sàichǎng.
Cầu thủ bị thương sau khi hồi phục cuối cùng đã trở lại sân thi đấu.
她打算毕业后重返家乡,开一家小书店。
Tā dǎsuàn bìyè hòu chóngfǎn jiāxiāng, kāi yì jiā xiǎo shūdiàn.
Cô ấy dự định sau khi tốt nghiệp sẽ trở về quê, mở một hiệu sách nhỏ.

Cách viết 重返 (thứ tự nét)

重… nét
返… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 重返

重返 tiếng Trung là gì?

重返 (chóngfǎn) nghĩa là quay trở lại (động từ).

重返 đọc thế nào?

重返 đọc là chóngfǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 重返 thế nào?

Ví dụ: 受伤的球员经过康复,终于重返赛场。 (Shòushāng de qiúyuán jīngguò kāngfù, zhōngyú chóngfǎn sàichǎng.) nghĩa là: Cầu thủ bị thương sau khi hồi phục cuối cùng đã trở lại sân thi đấu.

重返 thuộc cấp HSK mấy?

重返 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.