冲 đọc là chōng, nghĩa là xối, pha; xông lên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
冲
chōng
xối, pha; xông lên
động từBộ thủ 冫6 nét
Ví dụ với 冲
他给自己冲了一杯茶。
Tā gěi zìjǐ chōng le yì bēi chá.
Anh ấy tự pha cho mình một tách trà.
Lưu ý khi dùng
Hay dùng: 冲咖啡 (pha cà phê), 冲厕所 (xả nước bồn cầu), 冲澡 (tắm nhanh), 冲过去 (lao tới).
Cách viết 冲 (thứ tự nét)
冲… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 冲
冲 tiếng Trung là gì?
冲 (chōng) nghĩa là xối, pha; xông lên (động từ).
冲 đọc thế nào?
冲 đọc là chōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 冲 thế nào?
Ví dụ: 他给自己冲了一杯茶。 (Tā gěi zìjǐ chōng le yì bēi chá.) nghĩa là: Anh ấy tự pha cho mình một tách trà.
冲 thuộc cấp HSK mấy?
冲 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet