冲 đọc là chòng, nghĩa là hướng về; nồng, xộc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
冲
chòng
hướng về; nồng, xộc
giới từBộ thủ 冫6 nét
Ví dụ với 冲
他冲我笑了笑。
Tā chòng wǒ xiào le xiào.
Anh ấy mỉm cười với tôi.
Lưu ý khi dùng
Đọc chòng: giới từ "hướng về" (冲我笑); tính từ "nồng, xộc" (味儿很冲, 说话很冲: nói năng gắt). Cách đọc chōng (xối, pha; xông lên) ở trang chong-xoi.
Cách viết 冲 (thứ tự nét)
冲… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 冲
冲 tiếng Trung là gì?
冲 (chòng) nghĩa là hướng về; nồng, xộc (giới từ).
冲 đọc thế nào?
冲 đọc là chòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 冲 thế nào?
Ví dụ: 他冲我笑了笑。 (Tā chòng wǒ xiào le xiào.) nghĩa là: Anh ấy mỉm cười với tôi.
冲 thuộc cấp HSK mấy?
冲 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet